mải mê

Học thuật
Thân thiện
mải mê

Anh ấy mải mê đọc sách trong thư viện yên tĩnh.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tập trung hoàn toàn vào một việc đó đến mức quên hết mọi thứ xung quanh: Trạng thái chú tâm, say sưa, đắm chìm vào một hoạt động, công việc hoặc đối tượng nào đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy đang mải mê đọc sách, không nghe thấy tiếng gọi.
    • mải mê vẽ tranh suốt cả buổi chiều.
    • Họ làm việc một cách mải mê không kể thời gian.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mải mê với": diễn tả trạng thái đắm chìm, say sưa với một đối tượng, công việc cụ thể.
    • Nhà khoa học mải mê với những thí nghiệm của mình.
  • "trong sự mải mê": dùng để miêu tả bối cảnh hoặc trạng thái đang diễn ra.
    • Trong sự mải mê nghiên cứu, ông đã tìm ra lời giải.
Biến thể từ gần giống
  • Mải (tính từ): Chú tâm, say sưa vào việc đang làm, thường dùng trong các tổ hợp như "mải chơi", "mải làm", "mải nói chuyện".
  • Say mê (tính từ/động từ): sắc thái mạnh hơn, chỉ lòng yêu thích, đam mê mãnh liệt đến mức đắm chìm.
  • Chăm chú (tính từ): Tập trung chú ý cao độ, nhưng ít hàm ý "quên xung quanh" như "mải mê".
Từ đồng nghĩa
  • Say sưa: Tập trung, đắm chìm vào việc đó với niềm hứng thú.
  • Đắm đuối: Say mê, đắm (thường dùng cho tình cảm, nhưng có thể dùng cho công việc với sắc thái mạnh).
  • Chú tâm: Dồn hết sự chú ý vào.
Từ trái nghĩa
  • đãng: Không tập trung, để ý đến việc khác.
  • Phân tâm: Tâm trí bị chia nhỏ, không tập trung vào một việc chính.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Mải mê chốn phồn hoa: (Thành ngữ) Chỉ việc đắm chìm trong những thú vui, sự xa hoa của cuộc sống thành thị quên đi những điều quan trọng khác.
  • Mải mê công việc: Cụm từ thông dụng, chỉ sự tập trung cao độ vào công việc.
mải mê

Anh ấy mải mê đọc sách trong thư viện yên tĩnh.

  1. Nh. Mải: Mải mê với công việc.